Points breakdown
100 / 100
AC
|
PY3
on Oct. 26, 2026, 7:00 a.m.
weighted 100% (4.0pp)
2.Cơ bản-Ngôn ngữ lập trình (4 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Chuỗi vuông | 1 / 1 |
| Rambo và phép toán trừ | 1 / 1 |
| 0.Dãy Fibonacci đơn giản | 1 / 1 |
| 0.Bội số của 13 | 1 / 1 |
4.Cơ bản-Thuật toán (2 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Vị trí sau khi sắp xếp | 2 / 2 |
5.Cấu trúc-giải thuật (23 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Chào đón tân sinh viên K59 | 3 / 3 |
| Đi Buôn | 4 / 4 |
| Lượng nước | 3 / 3 |
| Robot | 3 / 3 |
| Sắp xếp có điều kiện | 2 / 2 |
| t2r2. Tổng dãy số | 2 / 2 |
| Khối lượng hóa chất | 3 / 3 |
| Xếp hàng | 3 / 3 |
BFS và DFS (11.500 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Liên lạc | 2.500 / 2.500 |
| Chữ số 6 và 8 | 3 / 3 |
| Phân loại các F để cách ly Covid-19 | 4 / 4 |
| Thang Máy | 2 / 2 |
Hàng đợi ưu tiên (7 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Giao hàng | 3 / 3 |
| Trinh thám | 4 / 4 |
Quay lui (3 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| 0.Liệt kê hoán vị | 1 / 1 |
| Hoán vị 4 | 2 / 2 |
___ (4 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Bài 1.4. Phép chia 2 số nguyên | 1 / 1 |
| Bài 1.5. Tính tổng dãy số | 1 / 1 |
| Bài 2.1 Phần nguyên và phần dư | 1 / 1 |
| Bài 2.3. Số chia hết lớn nhất | 1 / 1 |