Points breakdown
2.Cơ bản-Ngôn ngữ lập trình (3 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| LTOL | 1 / 1 |
| Diện tích trung bình và diện tích lớn nhất | 1 / 1 |
| 0.Dãy Fibonacci đơn giản | 1 / 1 |
5.Cấu trúc-giải thuật (7.500 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Bài toán đổi tiền - Bản dễ | 2 / 2 |
| Lai ghép | 3 / 3 |
| Tháp Hà Nội | 2.500 / 2.500 |
BFS và DFS (8.500 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Táo thối | 2.500 / 2.500 |
| Chữ số 6 và 8 | 3 / 3 |
| Đong nước | 3 / 3 |
Hàng đợi ưu tiên (3 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Nối thanh kim loại | 3 / 3 |
Quay lui (13.600 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Sinh các xâu dấu ngoặc sai | 1.600 / 2 |
| 0.Liệt kê hoán vị | 1 / 1 |
| 0.Quân hậu | 1 / 1 |
| Chia của | 2 / 2 |
| Sinh các dãy nhị phân | 2 / 2 |
| Dãy tam phân | 3 / 3 |
| Người đi du lịch | 3 / 3 |
Quy hoạch động (7 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| 0.Cắt Ruy Băng | 2 / 2 |
| 0.Nút xanh đỏ | 2 / 2 |
| Biến đổi xâu | 3 / 3 |
Tham lam (2 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Cặp đôi hoàn hảo | 2 / 2 |
___ (3 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Bài 1.1: Tính tổng 2 số | 1 / 1 |
| Bài 1.5. Tính tổng dãy số | 1 / 1 |
| Bài 4.4. Số Thuận Nghịch | 1 / 1 |